Cây rau chùm ngây (tên khoa học Moringa
oleifera Lamk, tên thương mại Moringa). Loài cây này có nhiều công dụng
trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm. Tất cả các bộ phân của cây từ rễ, vỏ, lá,
hoa, quả và hạt đều có thể sử dụng được. Cây Chùm ngây chứa nhiều khoáng chất
quan trọng, là một nguồn cung cấp chất đạm, vitamins, beta-carotene, acid amin
và nhiều hợp chất phenolics.
Một giá trị đặc biệt chỉ có ở cây Chùm ngây đó là khả năng cung cấp một hỗn
hợp pha trộn nhiều hợp chất quí như zeatin, quercetin, beta-sitosterol
caffeoylquinic acid và kaempferol, điều này rất hiếm gặp tại các loài cây khác.
Trong đó rau chùm ngây được sử dụng chủ yếu là lá chùm ngây tươi, đang được sử
dụng như là một loại rau bổ dưỡng và ngày càng nhiều người lựa chọn sử dụng. Rau
chùm ngây được bán trong các cửa hàng tiện lợi, siêu thị, chợ với giá trung bình
từ 70.000 – 120.000/kg.

Việc kiểm nghiệm rau chùm ngây thường được các nhà sản xuất tiến hành để đảm
bảo rau an toàn, đủ điều kiện để đưa vào siêu thị cũng như để người tiêu dùng an
tâm sử dụng. Các chỉ tiêu cần kiểm tra định kỳ:
Chỉ tiêu cảm quan rau chùm ngây :
- Trạng thái
- Màu sắc
- Mùi vị
Các chỉ tiêu Hóa Lý (Dinh dưỡng của sản phẩm)
- Hàm lượng nước (độ ẩm)
- Năng lượng
- Hàm lượng carbohydrate
- Hàm lượng Protein
- Hàm lượng Lipid
- Hàm lượng tro không tan trong HCl
- Hàm lượng chất khoáng
- Hàm lượng Canxi (mg)
- Hàm lượng Magie (mg)
- Hàm lượng phố pho (mg)
- Hàm lượng Kali (mg)
- Hàm lượng đồng (mg)
- Hàm lượng sắt (mg)
- Hàm lượng axit Oxalic (mg)
- Hàm lượng vitamin A – Beta Carotene
- Hàm lượng Vitamin B – choline ( mg )
- Hàm lượng Vitamin B2 – Riboflavin ( mg )
- Hàm lượng Vitamin B3 – nicotinic acid ( mg )
- Hàm lượng Vitamin C – ascorbic acid ( mg )
- Hàm lượng Vitamin E – tocopherol acetate (mg)
- Hàm lượng các axit amin: Arginine, Histidine, Lysine, Tryptophan, Phenylanaline, methionine, Leucine, Isoleucine, Valine…
- Hàm lượng nitrat (NO–3)
- Các hoạt chất chống oxy hóa và hoạt chất sinh học khác
Chỉ tiêu kim loại nặng và độc tố trong rau chùm ngây tươi
| TT | Tên nguyên tố và độc tố |
| 1 | Asen (As) |
| 2 | Chì (Pb) |
| 3 | Thủy ngân (Hg) |
| 4 | Đồng (Cu) |
| 5 | Cadimi (Cd) |
| 6 | Kẽm (Zn) |
| 7 | Bo (B) |
| 8 | Thiếc (Sn) |
| 9 | Antimon |
| 10 | Patulin (Độc tố) |
| 11 | Aflatoxin ( Độc tố) |
Chỉ tiêu vi sinh vật (Theo tiêu chuẩn Việt Nam của Bộ Y Tế)
| TT | Vi sinh vật |
| 1 | Salmonella ( 25g rau)* |
| 2 | Coli forms |
| 3 | Staphylococcus aureus |
| 4 | Escherichia coli |
| 5 | Clostridium perfringens |
- Chú ý: Số lượng Salmonella không được có trong 25 g rau
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét